thumbnail

SỔ TAY GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH

Bạn đã bao giờ tự hỏi các loại gia vị được nói thế nào trong Tiếng Anh chưa? Cùng OEC học thêm các từ mới nhé.
|

sugar /'ʃʊɡər/ : đường

salt /sɔ:lt/ : muối

pepper /'pepər/ : hạt tiêu

MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə'soʊdiəm 'ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt

vinegar /'vɪnɪɡər/ : giấm

Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm

soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương

mustard /'mʌstərd/ : mù tạc

spices /spaɪs/ : gia vị

garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi

chilli /'tʃɪli/ : ớt

curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri

pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý

cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn

olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu

salsa /'sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)

salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm

green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá

mayonnaise /'meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise

ketchup /'ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)

OEC chúc bạn học tập hiệu quả!

TOP CÁC TRƯỜNG HỌC SINH DU HỌC NHIỀUXem thêm »